TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Câu đố tiếng Đức là gì?

"câu đố" trong tiếng Đức là das Rätsel (danh từ).

das Rätsel Danh từ · giống trung

/ˈʁɛːtsəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Câu đố.

  • Ich hasse Rätsel. Tôi ghét câu đố.

Xem đầy đủ từ "Rätsel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Câu đố tiếng Đức là gì?

"câu đố" trong tiếng Đức là das Rätsel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.