Câu lạc bộ tiếng Đức là gì?
"câu lạc bộ" trong tiếng Đức là der Club (danh từ), der Verein (danh từ).
der Club Danh từ · giống đực
/klʊp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu lạc bộ.
- Sein Reichtum öffnete ihm die Pforten des Clubs. Nhờ sự giàu có mà nó vào được câu lạc bộ.
- Er und ich sind beide Mitglieder jenes Clubs. Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó.
der Verein Danh từ · giống đực
/fɛɐ̯ˈʔaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu lạc bộ.
- Jill ist das einzige Mädchen in unserem Verein. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
Câu hỏi thường gặp
Câu lạc bộ tiếng Đức là gì?
"câu lạc bộ" trong tiếng Đức là der Club (danh từ), der Verein (danh từ).