Câu trả lời tiếng Đức là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Đức là die Antwort (danh từ).
die Antwort Danh từ · giống cái
/ˈantvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
- Sie wartet auf eine Antwort. Cô ấy đang chờ câu trả lời.
- Ich bin mir bei der Antwort nicht sicher. Tôi không rõ câu trả lời là gì.
Xem đầy đủ từ "Antwort": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Câu trả lời tiếng Đức là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Đức là die Antwort (danh từ).