TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cây táo tiếng Đức là gì?

"cây táo" trong tiếng Đức là der Apfelbaum (danh từ).

der Apfelbaum Danh từ · giống đực

/ˈap͡fl̩ˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây táo.

  • Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa.
  • Ein Apfelbaum trägt Äpfel. Cây táo mọc ra quả táo.

Xem đầy đủ từ "Apfelbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây táo tiếng Đức là gì?

"cây táo" trong tiếng Đức là der Apfelbaum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.