Cây táo tiếng Đức là gì?
"cây táo" trong tiếng Đức là der Apfelbaum (danh từ).
der Apfelbaum Danh từ · giống đực
/ˈap͡fl̩ˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây táo.
- Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa.
- Ein Apfelbaum trägt Äpfel. Cây táo mọc ra quả táo.
Xem đầy đủ từ "Apfelbaum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cây táo tiếng Đức là gì?
"cây táo" trong tiếng Đức là der Apfelbaum (danh từ).