TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cải xoăn tiếng Đức là gì?

"cải xoăn" trong tiếng Đức là der Federkohl (danh từ), der Grünkohl (danh từ).

der Federkohl Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải xoăn.

Xem đầy đủ từ "Federkohl": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Grünkohl Danh từ · giống đực

/ˈɡʁyːnˌkoːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cải xoăn.

Xem đầy đủ từ "Grünkohl": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cải xoăn tiếng Đức là gì?

"cải xoăn" trong tiếng Đức là der Federkohl (danh từ), der Grünkohl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.