TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Grünkohl

danh từ giống đực
/ˈɡʁyːnˌkoːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Grünkohle · sinh cách: des Grünkohles

der Grünkohl nghĩa là cải xoăn.

Nghĩa của Grünkohl

Danh từ · giống đực

  1. Cải xoăn.

Biến cách của Grünkohl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Grünkohldie Grünkohle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grünkohlesder Grünkohle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grünkohlden Grünkohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Grünkohldie Grünkohle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grünkohl

Đồng nghĩa

Họ từ của Grünkohl

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kale (Brassica oleracea convar. acephala var. sabellica)

Câu hỏi thường gặp

Grünkohl nghĩa là gì?

Grünkohl (danh từ) nghĩa là cải xoăn.

Grünkohl là der, die hay das?

Grünkohl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grünkohl); số nhiều: die Grünkohle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.