der Grünkohl
số nhiều: die Grünkohle · sinh cách: des Grünkohles
der Grünkohl nghĩa là cải xoăn.
Nghĩa của Grünkohl
Danh từ · giống đực
- Cải xoăn.
Biến cách của Grünkohl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Grünkohl | die Grünkohle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grünkohles | der Grünkohle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Grünkohl | den Grünkohlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Grünkohl | die Grünkohle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grünkohl
Đồng nghĩa
Họ từ của Grünkohl
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kale (Brassica oleracea convar. acephala var. sabellica)
Câu hỏi thường gặp
Grünkohl nghĩa là gì?
Grünkohl (danh từ) nghĩa là cải xoăn.
Grünkohl là der, die hay das?
Grünkohl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grünkohl); số nhiều: die Grünkohle.