Cảm biến tiếng Đức là gì?
"cảm biến" trong tiếng Đức là der Sensor (danh từ).
der Sensor Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm biến.
Câu hỏi thường gặp
Cảm biến tiếng Đức là gì?
"cảm biến" trong tiếng Đức là der Sensor (danh từ).
"cảm biến" trong tiếng Đức là der Sensor (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm biến.
"cảm biến" trong tiếng Đức là der Sensor (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.