TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảm nhận tiếng Đức là gì?

"cảm nhận" trong tiếng Đức là spüren (động từ), empfinden (động từ).

spüren Động từ

/ˈʃpyːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận.

Xem đầy đủ từ "spüren": der/die/das, biến cách, cách chia →

empfinden Động từ

/ɛmˈpfɪndn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy, cảm nhận.

Xem đầy đủ từ "empfinden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảm nhận tiếng Đức là gì?

"cảm nhận" trong tiếng Đức là spüren (động từ), empfinden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.