TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh khuyển tiếng Đức là gì?

"cảnh khuyển" trong tiếng Đức là der Polizeihund (danh từ).

der Polizeihund Danh từ · giống đực

/poliˈt͡saɪ̯ˌhʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh khuyển.

Xem đầy đủ từ "Polizeihund": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh khuyển tiếng Đức là gì?

"cảnh khuyển" trong tiếng Đức là der Polizeihund (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.