TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh sát biển tiếng Đức là gì?

"cảnh sát biển" trong tiếng Đức là die Küstenwache (danh từ).

die Küstenwache Danh từ · giống cái

[ˈkʏstn̩ˌvaχə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát biển, tuần duyên.

Xem đầy đủ từ "Küstenwache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh sát biển tiếng Đức là gì?

"cảnh sát biển" trong tiếng Đức là die Küstenwache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.