TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cảnh sát chính tả tiếng Đức là gì?

"cảnh sát chính tả" trong tiếng Đức là die Sprachpolizei (danh từ).

die Sprachpolizei Danh từ · giống cái

/ˈʃpʁaːxpoliˌt͡saɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát chính tả.

Xem đầy đủ từ "Sprachpolizei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh sát chính tả tiếng Đức là gì?

"cảnh sát chính tả" trong tiếng Đức là die Sprachpolizei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.