Cấu tạo tiếng Đức là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Đức là bilden (động từ).
bilden Động từ
/ˈbɪldən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu tạo.
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Câu hỏi thường gặp
Cấu tạo tiếng Đức là gì?
"cấu tạo" trong tiếng Đức là bilden (động từ).