bilden
bilden nghĩa là làm thành, tạo thành, nặn thành, cấu tạo.
Nghĩa của bilden
Động từ
- Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.
- Cấu tạo.
Chia động từ bilden
Hiện tại Präsens
- ich bilde
- du bildest
- er/sie/es bildet
- wir bilden
- ihr bildet
- sie/Sie bilden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bildete
- du bildetest
- er/sie/es bildete
- wir bildeten
- ihr bildetet
- sie/Sie bildeten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebildet
- du hast gebildet
- er/sie/es hat gebildet
- wir haben gebildet
- ihr habt gebildet
- sie/Sie haben gebildet
Tương lai Futur I
- ich werde bilden
- du wirst bilden
- er/sie/es wird bilden
- wir werden bilden
- ihr werdet bilden
- sie/Sie werden bilden
Giả định I Konjunktiv I
- ich bilde
- du bildest
- er/sie/es bilde
- wir bilden
- ihr bildet
- sie/Sie bilden
Mệnh lệnh Imperativ
- bild! (du)
- bildet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bilden
Câu ví dụ với bilden
- Menschen bilden eine Gesellschaft. Con người tạo thành xã hội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368016
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to form, to train; to educate oneself
Câu hỏi thường gặp
bilden nghĩa là gì?
bilden (động từ) nghĩa là làm thành, tạo thành, nặn thành, cấu tạo.
Chia động từ bilden ở thì hiện tại thế nào?
ich bilde, du bildest, er/sie/es bildet, wir bilden, ihr bildet, sie/Sie bilden. Phân từ II: gebildet.