TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausbilden

/ˈaʊ̯sˌbɪldən/ giọng máy của trình duyệt

ausbilden nghĩa là làm thành, tạo thành, nặn thành.

Nghĩa của ausbilden

Động từ

  1. Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.

Chia động từ ausbilden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgebildetPhân từ I: ausbildend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bilde aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich bilde aus
  • du bildest aus
  • er/sie/es bildet aus
  • wir bilden aus
  • ihr bildet aus
  • sie/Sie bilden aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bildete aus
  • du bildetest aus
  • er/sie/es bildete aus
  • wir bildeten aus
  • ihr bildetet aus
  • sie/Sie bildeten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgebildet
  • du hast ausgebildet
  • er/sie/es hat ausgebildet
  • wir haben ausgebildet
  • ihr habt ausgebildet
  • sie/Sie haben ausgebildet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausbilden
  • du wirst ausbilden
  • er/sie/es wird ausbilden
  • wir werden ausbilden
  • ihr werdet ausbilden
  • sie/Sie werden ausbilden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bilde aus
  • du bildest aus
  • er/sie/es bilde aus
  • wir bilden aus
  • ihr bildet aus
  • sie/Sie bilden aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • bild aus! (du)
  • bildet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausbilden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to educate; to train; to instruct (for a job, skill); to develop; to shape; to design

Câu hỏi thường gặp

ausbilden nghĩa là gì?

ausbilden (động từ) nghĩa là làm thành, tạo thành, nặn thành.

Chia động từ ausbilden ở thì hiện tại thế nào?

ich bilde aus, du bildest aus, er/sie/es bildet aus, wir bilden aus, ihr bildet aus, sie/Sie bilden aus. Phân từ II: ausgebildet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.