TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cần cẩu tiếng Đức là gì?

"cần cẩu" trong tiếng Đức là der Kran (danh từ).

der Kran Danh từ · giống đực

/kraːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cần cẩu.

Xem đầy đủ từ "Kran": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cần cẩu tiếng Đức là gì?

"cần cẩu" trong tiếng Đức là der Kran (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.