Cần tây tiếng Đức là gì?
"cần tây" trong tiếng Đức là der/die Sellerie (danh từ).
der/die Sellerie Danh từ · giống đực hoặc cái
/ˈzɛləri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cần tây.
- Ich hasse Sellerie. Tôi ghét cần tây.
Xem đầy đủ từ "Sellerie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cần tây tiếng Đức là gì?
"cần tây" trong tiếng Đức là der/die Sellerie (danh từ).