TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cầu khuẩn tiếng Đức là gì?

"cầu khuẩn" trong tiếng Đức là die Kokke (danh từ).

die Kokke Danh từ · giống cái

/ˈkɔkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu khuẩn.

Xem đầy đủ từ "Kokke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầu khuẩn tiếng Đức là gì?

"cầu khuẩn" trong tiếng Đức là die Kokke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.