Cầu nguyện tiếng Đức là gì?
"cầu nguyện" trong tiếng Đức là beten (động từ).
beten Động từ
/ˈbeːtn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu nguyện.
- Ich betete. Tôi đã cầu nguyện.
- Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Câu hỏi thường gặp
Cầu nguyện tiếng Đức là gì?
"cầu nguyện" trong tiếng Đức là beten (động từ).