TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cẩm thạch tiếng Đức là gì?

"cẩm thạch" trong tiếng Đức là der Marmor (danh từ).

der Marmor Danh từ · giống đực

/ˈmaʁmoːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá hoa, cẩm thạch.

Xem đầy đủ từ "Marmor": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cẩm thạch tiếng Đức là gì?

"cẩm thạch" trong tiếng Đức là der Marmor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.