TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cận đông tiếng Đức là gì?

"cận đông" trong tiếng Đức là Naher Osten (danh từ riêng).

Naher Osten Danh từ riêng

/ˈnaː.ɐ ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận đông.

Xem đầy đủ từ "Naher Osten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cận đông tiếng Đức là gì?

"cận đông" trong tiếng Đức là Naher Osten (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.