TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cận huyết tiếng Đức là gì?

"cận huyết" trong tiếng Đức là konsanguin (tính từ), leiblich (tính từ).

konsanguin Tính từ

/kɔnzaŋˈɡu̯iːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận huyết.

Xem đầy đủ từ "konsanguin": der/die/das, biến cách, cách chia →

leiblich Tính từ

/ˈlaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận huyết.

Xem đầy đủ từ "leiblich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cận huyết tiếng Đức là gì?

"cận huyết" trong tiếng Đức là konsanguin (tính từ), leiblich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.