TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leiblich

/ˈlaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt

leiblich nghĩa là cận huyết.

Nghĩa của leiblich

Tính từ

  1. Cận huyết.

So sánh của leiblich

So sánh hơnleiblicher
So sánh nhấtam leiblichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leiblich

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ consanguine, biological; related to the body, flesh, rather than the spirit, soul; related to food, drink, refreshments

Câu hỏi thường gặp

leiblich nghĩa là gì?

leiblich (tính từ) nghĩa là cận huyết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.