leiblich
/ˈlaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt
leiblich nghĩa là cận huyết.
Nghĩa của leiblich
Tính từ
- Cận huyết.
So sánh của leiblich
| So sánh hơn | leiblicher |
| So sánh nhất | am leiblichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leiblich
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ consanguine, biological; related to the body, flesh, rather than the spirit, soul; related to food, drink, refreshments
Câu hỏi thường gặp
leiblich nghĩa là gì?
leiblich (tính từ) nghĩa là cận huyết.