TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Leibwächter

danh từ giống đực
/ˈlaɪ̯pˌvɛçtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Leibwächters

der Leibwächter nghĩa là vệ sĩ.

Nghĩa của Leibwächter

Danh từ · giống đực

  1. Vệ sĩ.

Biến cách của Leibwächter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leibwächterdie Leibwächter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leibwächtersder Leibwächter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leibwächterden Leibwächtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leibwächterdie Leibwächter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leibwächter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Leibwächter

  • Ich bin Toms Leibwächter. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673928
  • Ich bin Toms Leibwächterin. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673930

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bodyguard (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Leibwächter nghĩa là gì?

Leibwächter (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.

Leibwächter là der, die hay das?

Leibwächter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leibwächter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.