der Leibwächter
sinh cách: des Leibwächters
der Leibwächter nghĩa là vệ sĩ.
Nghĩa của Leibwächter
Danh từ · giống đực
- Vệ sĩ.
Biến cách của Leibwächter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Leibwächter | die Leibwächter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leibwächters | der Leibwächter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Leibwächter | den Leibwächtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Leibwächter | die Leibwächter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leibwächter
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Leibwächter
- Ich bin Toms Leibwächter. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673928
- Ich bin Toms Leibwächterin. Tôi là vệ sĩ của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673930
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodyguard (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Leibwächter nghĩa là gì?
Leibwächter (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.
Leibwächter là der, die hay das?
Leibwächter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leibwächter).