der Bodyguard
số nhiều: die Bodyguards · sinh cách: des Bodyguards
der Bodyguard nghĩa là vệ sĩ.
Nghĩa của Bodyguard
Danh từ · giống đực
- Vệ sĩ.
Biến cách của Bodyguard (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bodyguard | die Bodyguards |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bodyguards | der Bodyguards |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bodyguard | den Bodyguards |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bodyguard | die Bodyguards |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bodyguard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bodyguard
Câu hỏi thường gặp
Bodyguard nghĩa là gì?
Bodyguard (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.
Bodyguard là der, die hay das?
Bodyguard là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bodyguard); số nhiều: die Bodyguards.