Cận thị tiếng Đức là gì?
"cận thị" trong tiếng Đức là kurzsichtig (tính từ), myop (tính từ), myopisch (tính từ).
kurzsichtig Tính từ
/ˈkʊʁt͡sˌzɪçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cận thị, cận.
Xem đầy đủ từ "kurzsichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
myop Tính từ
/myˈoːp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cận thị, cận.
myopisch Tính từ
/myˈoːpɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cận thị, cận.
Xem đầy đủ từ "myopisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cận thị tiếng Đức là gì?
"cận thị" trong tiếng Đức là kurzsichtig (tính từ), myop (tính từ), myopisch (tính từ).