TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cận thị tiếng Đức là gì?

"cận thị" trong tiếng Đức là kurzsichtig (tính từ), myop (tính từ), myopisch (tính từ).

kurzsichtig Tính từ

/ˈkʊʁt͡sˌzɪçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận thị, cận.

Xem đầy đủ từ "kurzsichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →

myop Tính từ

/myˈoːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận thị, cận.

Xem đầy đủ từ "myop": der/die/das, biến cách, cách chia →

myopisch Tính từ

/myˈoːpɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cận thị, cận.

Xem đầy đủ từ "myopisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cận thị tiếng Đức là gì?

"cận thị" trong tiếng Đức là kurzsichtig (tính từ), myop (tính từ), myopisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.