TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kurzsichtig

/ˈkʊʁt͡sˌzɪçtɪç/ giọng máy của trình duyệt

kurzsichtig nghĩa là cận thị, cận.

Nghĩa của kurzsichtig

Tính từ

  1. Cận thị, cận.

So sánh của kurzsichtig

So sánh hơnkurzsichtiger
So sánh nhấtam kurzsichtigsten

Họ từ của kurzsichtig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ near sighted, myopic, shortsighted; shortsighted

Câu hỏi thường gặp

kurzsichtig nghĩa là gì?

kurzsichtig (tính từ) nghĩa là cận thị, cận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.