kurzsichtig
/ˈkʊʁt͡sˌzɪçtɪç/ giọng máy của trình duyệt
kurzsichtig nghĩa là cận thị, cận.
Nghĩa của kurzsichtig
Tính từ
- Cận thị, cận.
So sánh của kurzsichtig
| So sánh hơn | kurzsichtiger |
| So sánh nhất | am kurzsichtigsten |
Họ từ của kurzsichtig
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ near sighted, myopic, shortsighted; shortsighted
Câu hỏi thường gặp
kurzsichtig nghĩa là gì?
kurzsichtig (tính từ) nghĩa là cận thị, cận.