die Kurzsichtigkeit
sinh cách: der Kurzsichtigkeit
die Kurzsichtigkeit nghĩa là sự thiển cận.
Nghĩa của Kurzsichtigkeit
Danh từ · giống cái
- Sự thiển cận.
Biến cách của Kurzsichtigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kurzsichtigkeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kurzsichtigkeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kurzsichtigkeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kurzsichtigkeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ short-sightedness, myopia; short-sightedness
Câu hỏi thường gặp
Kurzsichtigkeit nghĩa là gì?
Kurzsichtigkeit (danh từ) nghĩa là sự thiển cận.
Kurzsichtigkeit là der, die hay das?
Kurzsichtigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kurzsichtigkeit).