TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cập nhật tiếng Đức là gì?

"cập nhật" trong tiếng Đức là aktualisieren (động từ), auf den neuesten Stand bringen (động từ), aufdatieren (động từ).

aktualisieren Động từ

/aktualiˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.

Xem đầy đủ từ "aktualisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

auf den neuesten Stand bringen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.

Xem đầy đủ từ "auf den neuesten Stand bringen": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufdatieren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.

Xem đầy đủ từ "aufdatieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cập nhật tiếng Đức là gì?

"cập nhật" trong tiếng Đức là aktualisieren (động từ), auf den neuesten Stand bringen (động từ), aufdatieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.