Cập nhật tiếng Đức là gì?
"cập nhật" trong tiếng Đức là aktualisieren (động từ), auf den neuesten Stand bringen (động từ), aufdatieren (động từ).
aktualisieren Động từ
/aktualiˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.
Xem đầy đủ từ "aktualisieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
auf den neuesten Stand bringen Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.
Xem đầy đủ từ "auf den neuesten Stand bringen": der/die/das, biến cách, cách chia →
aufdatieren Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cập nhật, cập nhật hóa.
Xem đầy đủ từ "aufdatieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cập nhật tiếng Đức là gì?
"cập nhật" trong tiếng Đức là aktualisieren (động từ), auf den neuesten Stand bringen (động từ), aufdatieren (động từ).