TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufdatieren

giọng máy của trình duyệt

aufdatieren nghĩa là cập nhật, cập nhật hóa.

Nghĩa của aufdatieren

Động từ

  1. Cập nhật, cập nhật hóa.

Chia động từ aufdatieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufdatiertPhân từ I: aufdatierend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich datiere auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich datiere auf
  • du datierst auf
  • er/sie/es datiert auf
  • wir datieren auf
  • ihr datiert auf
  • sie/Sie datieren auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich datierte auf
  • du datiertest auf
  • er/sie/es datierte auf
  • wir datierten auf
  • ihr datiertet auf
  • sie/Sie datierten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufdatiert
  • du hast aufdatiert
  • er/sie/es hat aufdatiert
  • wir haben aufdatiert
  • ihr habt aufdatiert
  • sie/Sie haben aufdatiert

Tương lai Futur I

  • ich werde aufdatieren
  • du wirst aufdatieren
  • er/sie/es wird aufdatieren
  • wir werden aufdatieren
  • ihr werdet aufdatieren
  • sie/Sie werden aufdatieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich datiere auf
  • du datierest auf
  • er/sie/es datiere auf
  • wir datieren auf
  • ihr datieret auf
  • sie/Sie datieren auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • datier auf! (du)
  • datiert auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufdatieren

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to update

Câu hỏi thường gặp

aufdatieren nghĩa là gì?

aufdatieren (động từ) nghĩa là cập nhật, cập nhật hóa.

Chia động từ aufdatieren ở thì hiện tại thế nào?

ich datiere auf, du datierst auf, er/sie/es datiert auf, wir datieren auf, ihr datiert auf, sie/Sie datieren auf. Phân từ II: aufdatiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.