TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cổ chân tiếng Đức là gì?

"cổ chân" trong tiếng Đức là der Knöchel (danh từ), der Fußknöchel (danh từ).

der Knöchel Danh từ · giống đực

/ˈknœ.çl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.

Xem đầy đủ từ "Knöchel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Fußknöchel Danh từ · giống đực

/ˈfuːsˌknœçl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mắt cá, mắt cá chân, cổ chân.

Xem đầy đủ từ "Fußknöchel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cổ chân tiếng Đức là gì?

"cổ chân" trong tiếng Đức là der Knöchel (danh từ), der Fußknöchel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.