Cổ chân tiếng Đức là gì?
"cổ chân" trong tiếng Đức là der Knöchel (danh từ), der Fußknöchel (danh từ).
der Knöchel Danh từ · giống đực
/ˈknœ.çl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.
Xem đầy đủ từ "Knöchel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Fußknöchel Danh từ · giống đực
/ˈfuːsˌknœçl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá, mắt cá chân, cổ chân.
Xem đầy đủ từ "Fußknöchel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cổ chân tiếng Đức là gì?
"cổ chân" trong tiếng Đức là der Knöchel (danh từ), der Fußknöchel (danh từ).