TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cờ lê tiếng Đức là gì?

"cờ lê" trong tiếng Đức là der Schraubenschlüssel (danh từ).

der Schraubenschlüssel Danh từ · giống đực

/ˈʃʁaʊ̯bn̩ˌʃlʏsl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mỏ lết, cờ lê.

  • Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
  • Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.

Xem đầy đủ từ "Schraubenschlüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cờ lê tiếng Đức là gì?

"cờ lê" trong tiếng Đức là der Schraubenschlüssel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.