Cờ lê tiếng Đức là gì?
"cờ lê" trong tiếng Đức là der Schraubenschlüssel (danh từ).
der Schraubenschlüssel Danh từ · giống đực
/ˈʃʁaʊ̯bn̩ˌʃlʏsl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ lết, cờ lê.
- Tom öffnete den Werkzeugkasten und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
- Tom öffnete die Werkzeugkiste und nahm einen Schraubenschlüssel heraus. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
Xem đầy đủ từ "Schraubenschlüssel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cờ lê tiếng Đức là gì?
"cờ lê" trong tiếng Đức là der Schraubenschlüssel (danh từ).