TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Của quý tiếng Đức là gì?

"của quý" trong tiếng Đức là der Schatz (danh từ).

der Schatz Danh từ · giống đực

/ʃat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Của quý, vật quý, người yêu quý, người được việc.

Xem đầy đủ từ "Schatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Của quý tiếng Đức là gì?

"của quý" trong tiếng Đức là der Schatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.