TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cửa sông tiếng Đức là gì?

"cửa sông" trong tiếng Đức là die Flussmündung (danh từ).

die Flussmündung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cửa sông.

Xem đầy đủ từ "Flussmündung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cửa sông tiếng Đức là gì?

"cửa sông" trong tiếng Đức là die Flussmündung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.