Cửa sổ tiếng Đức là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Đức là das Fenster (danh từ).
das Fenster Danh từ · giống trung
/ˈfɛnstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cửa sổ.
- Der Regen schlug gegen das Fenster. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ.
- Er ist durch das Fenster hineingestiegen. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
Xem đầy đủ từ "Fenster": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cửa sổ tiếng Đức là gì?
"cửa sổ" trong tiếng Đức là das Fenster (danh từ).