TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cực quang tiếng Đức là gì?

"cực quang" trong tiếng Đức là das Polarlicht (danh từ).

das Polarlicht Danh từ · giống trung

/poˈlaːɐ̯ˌlɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cực quang.

Xem đầy đủ từ "Polarlicht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cực quang tiếng Đức là gì?

"cực quang" trong tiếng Đức là das Polarlicht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.