Chúa trời tiếng Đức là gì?
"chúa trời" trong tiếng Đức là der Gott (danh từ).
der Gott Danh từ · giống đực
/ɡɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, thiên chúa, chúa trời, trời, thượng đế.
- Tom glaubt nicht an Gott. Tom không tin vào Chúa Trời.
- Am Anfang erschuf Gott den Himmel und die Erde. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu hỏi thường gặp
Chúa trời tiếng Đức là gì?
"chúa trời" trong tiếng Đức là der Gott (danh từ).