Chăm chú tiếng Đức là gì?
"chăm chú" trong tiếng Đức là aufmerksam (tính từ).
aufmerksam Tính từ
[ˈaʊ̯fˌmɛʁkzaːm] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chú ý, chăm chú.
Xem đầy đủ từ "aufmerksam": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chăm chú tiếng Đức là gì?
"chăm chú" trong tiếng Đức là aufmerksam (tính từ).