TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chấn thương tiếng Đức là gì?

"chấn thương" trong tiếng Đức là das Trauma (danh từ).

das Trauma Danh từ · giống trung

/ˈtʁaʊ̯ma/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấn thương.

Xem đầy đủ từ "Trauma": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chấn thương tiếng Đức là gì?

"chấn thương" trong tiếng Đức là das Trauma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.