TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chất bảo quản tiếng Đức là gì?

"chất bảo quản" trong tiếng Đức là das Konservierungsmittel (danh từ).

das Konservierungsmittel Danh từ · giống trung

/kɔnzɛʁˈviːʁʊŋsˌmɪtəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất bảo quản.

Xem đầy đủ từ "Konservierungsmittel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chất bảo quản tiếng Đức là gì?

"chất bảo quản" trong tiếng Đức là das Konservierungsmittel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.