TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chất lỏng tiếng Đức là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Đức là die Flüssigkeit (danh từ).

die Flüssigkeit Danh từ · giống cái

[ˈflʏ.sɪçˌkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước, chất lỏng.

  • Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.

Xem đầy đủ từ "Flüssigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chất lỏng tiếng Đức là gì?

"chất lỏng" trong tiếng Đức là die Flüssigkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.