Chặn giấy tiếng Đức là gì?
"chặn giấy" trong tiếng Đức là der Briefbeschwerer (danh từ).
der Briefbeschwerer Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn thẩm, chặn giấy.
Xem đầy đủ từ "Briefbeschwerer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chặn giấy tiếng Đức là gì?
"chặn giấy" trong tiếng Đức là der Briefbeschwerer (danh từ).