TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chặt đầu tiếng Đức là gì?

"chặt đầu" trong tiếng Đức là köpfen (động từ), enthaupten (động từ).

köpfen Động từ

/ˈkœpfən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt đầu, chém đầu.

Xem đầy đủ từ "köpfen": der/die/das, biến cách, cách chia →

enthaupten Động từ

/ɛntˈhaʊ̯ptn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chặt đầu, chém đầu.

Xem đầy đủ từ "enthaupten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chặt đầu tiếng Đức là gì?

"chặt đầu" trong tiếng Đức là köpfen (động từ), enthaupten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.