TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chế độ ăn kiêng tiếng Đức là gì?

"chế độ ăn kiêng" trong tiếng Đức là die Diät (danh từ).

die Diät Danh từ · giống cái

/diˈeːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế độ ăn kiêng.

Xem đầy đủ từ "Diät": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chế độ ăn kiêng tiếng Đức là gì?

"chế độ ăn kiêng" trong tiếng Đức là die Diät (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.