die Diät
số nhiều: die Diäten · sinh cách: der Diät
die Diät nghĩa là chế độ ăn kiêng.
Nghĩa của Diät
Danh từ · giống cái
- Chế độ ăn kiêng.
Biến cách của Diät (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Diät | die Diäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Diät | der Diäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Diät | den Diäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Diät | die Diäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Diät
- Ich bin seit zwei Wochen auf Diät. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diet
Câu hỏi thường gặp
Diät nghĩa là gì?
Diät (danh từ) nghĩa là chế độ ăn kiêng.
Diät là der, die hay das?
Diät là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diät); số nhiều: die Diäten.