TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Diät

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/diˈeːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Diäten · sinh cách: der Diät

die Diät nghĩa là chế độ ăn kiêng.

Nghĩa của Diät

Danh từ · giống cái

  1. Chế độ ăn kiêng.

Biến cách của Diät (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Diätdie Diäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Diätder Diäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Diätden Diäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Diätdie Diäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Diät

  • Ich bin seit zwei Wochen auf Diät. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diet

Câu hỏi thường gặp

Diät nghĩa là gì?

Diät (danh từ) nghĩa là chế độ ăn kiêng.

Diät là der, die hay das?

Diät là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Diät); số nhiều: die Diäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.