TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chị gái tiếng Đức là gì?

"chị gái" trong tiếng Đức là die Schwester (danh từ).

die Schwester Danh từ · giống cái

/ˈʃvɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chị gái, em gái, chị em.

Xem đầy đủ từ "Schwester": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chị gái tiếng Đức là gì?

"chị gái" trong tiếng Đức là die Schwester (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.