die Schwester
số nhiều: die Schwestern · sinh cách: der Schwester
die Schwester nghĩa là em gái, em, chị em, liên quan.
Nghĩa của Schwester
Danh từ · giống cái
- Em gái, em.
- Chị em, liên quan.
- Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.
- Anh chị em.
Biến cách của Schwester (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwester | die Schwestern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwester | der Schwestern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwester | den Schwestern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwester | die Schwestern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schwester
Câu ví dụ với Schwester
- Meine Schwester ist Sekretärin in einer Bank. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #966153
- Nimm dir ein Beispiel an deiner Schwester! Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2154327
- Meine Schwester ist seit drei Jahren verheiratet. Chị tôi lấy chồng đã được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2425676
- Tom ist viel älter als seine Schwester. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7852450
- Nehmen Sie sich ein Beispiel an Ihrer Schwester. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340447
- Folgen Sie dem Beispiel Ihrer Schwester. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340450
- Maria ist die Schwester von Tom. Mary không phải chị của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450285
- Mary ist die Schwester von Tom. Mary không phải chị của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister; nurse; by extension used to refer to any medical staff that is not a doctor (usually, but not necessarily, confined to female staff); nurse; used as a title of address for nurses; sister; nun; used particularly, but not only, as a title of address
Câu hỏi thường gặp
Schwester nghĩa là gì?
Schwester (danh từ) nghĩa là em gái, em, chị em, liên quan.
Schwester là der, die hay das?
Schwester là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwester); số nhiều: die Schwestern.