TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ordensschwester

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ordensschwestern · sinh cách: der Ordensschwester

die Ordensschwester nghĩa là xơ, bà xơ.

Nghĩa của Ordensschwester

Danh từ · giống cái

  1. Xơ, bà xơ, nữ tu sĩ, nữ tu.

Biến cách của Ordensschwester (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ordensschwesterdie Ordensschwestern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ordensschwesterder Ordensschwestern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ordensschwesterden Ordensschwestern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ordensschwesterdie Ordensschwestern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ordensschwester

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nun

Câu hỏi thường gặp

Ordensschwester nghĩa là gì?

Ordensschwester (danh từ) nghĩa là xơ, bà xơ.

Ordensschwester là der, die hay das?

Ordensschwester là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ordensschwester); số nhiều: die Ordensschwestern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.