TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chống phát xít tiếng Đức là gì?

"chống phát xít" trong tiếng Đức là antifaschistisch (tính từ).

antifaschistisch Tính từ

/antifaˈʃɪstɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chống phát xít.

Xem đầy đủ từ "antifaschistisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống phát xít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chống phát xít tiếng Đức là gì?

"chống phát xít" trong tiếng Đức là antifaschistisch (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.