Chụp hình tiếng Đức là gì?
"chụp hình" trong tiếng Đức là fotografieren (động từ).
fotografieren Động từ
/fotoɡʁaˈfiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chụp, chụp hình, chụp ảnh, nhiếp ảnh.
Xem đầy đủ từ "fotografieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chụp hình tiếng Đức là gì?
"chụp hình" trong tiếng Đức là fotografieren (động từ).