Chủ tiếng Đức là gì?
"chủ" trong tiếng Đức là der Arbeitgeber (danh từ).
der Arbeitgeber Danh từ · giống đực
/ˈaʁbaɪ̯tˌɡeːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ, cai thầu, chủ lao động.
Xem đầy đủ từ "Arbeitgeber": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ tiếng Đức là gì?
"chủ" trong tiếng Đức là der Arbeitgeber (danh từ).